好使
hǎoshǐ
[ㄏㄠˇ ㄕˇ]
HẢO SỬ

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆腦子好使。
Tāngmǔ nǎozi hǎoshǐ。
Tom rất thông minh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.