字義Nghĩa
mùmáy dịch
lóngLUNG
- 1.điếc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
聋 (形声。从耳,龙声。本义丧失听觉能力) 同本义 聋,无闻也。--《说文》 聋者无以与乎钟鼓之声。--《庄子·逍遥游》 耳不听五声之和为聋,目不别五色之章为昧。--《左传·僖公二十四年》 又如聋聩(耳聋或天生的聋子。比喻愚昧无知,不明事理);聋昧(耳聋目盲);聋瞢(聋盲)。又指聋子 发瞽披聋。--枚乘《七发》 愚昧;不明事理 郑昭,宋聋。--《左传·宣公十四年》 又如聋言(比喻遮蔽,欺骗);聋俗(比喻愚昧无知的流俗,就如有耳而无闻);聋昧(比喻迟钝、愚昧无知)。又指不明事理的人 一 聋(聾)lóng耳朵听不到或听不清声音耳~。他是~子。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耳 (nhĩ) chỉ nghĩa, 龙 [lóng] chỉ âm.
tai
組詞Từ chứa chữ này
- 聋人người điếc
- 聋哑điếc và không nói được
- 聋子người điếc
- 聋聩điếc
- 聋胞người khiếm thính (Đài Loan)
- 聋哑人người điếc và không nói được
- 震耳欲聋chói tai (thành ngữ); điếc tai
- 耳聋điếc
- 震聋làm điếc
- 振聋发聩nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
- 发聋振聩nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
- 眼瞎耳聋bị điếc và mù (thành ngữ)