學華語Kaori Dict

耳聾

giản thể: 耳聋

ěrlóng

ㄦˇ ㄌㄨㄥˊ

NHĨ LUNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    有人告訴我這個男孩耳聾。

    yǒurén gàosu wǒ zhège nánhái ěrlóng。

    Ai đó đã nói với tôi rằng cậu bé này điếc tai.

  • 2

    海倫·凱勒眼盲、耳聾並且不能說話。

    Hǎilún Kǎilè yǎn máng、 ěrlóng bìngqiě bùnéng shuōhuà。

    Helen Keller bị mù, điếc và không nói được

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耳聋 nghĩa là gì? · Kaori Dict