耳朵
ěrduo
[ㄦˇ ㄉㄨㄛ˙]
NHĨ ĐOÁ
HSK 5TOCFL 1N
- 1.tai
- 2.LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]
- 3.cái quai (của tách)

例句Câu ví dụ
- 1
他用手擋住耳朵。
tā yòng shǒu dǎng zhù ěr duo
Ông ấy dùng tay che tai
- 2
我們用耳朵聽。
wǒmen yòng ěrduo tīng。
Ta dùng tai nghe
- 3
湯姆耳朵不好。
Tāngmǔ ěrduo bùhǎo。
Tom nghe kém.