學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
聾聵
聾聵
giản thể:
聋聩
lóng
kuì
[ㄌㄨㄥˊ ㄎㄨㄟˋ]
LUNG HỘI
1.
điếc
2.
nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
聾
lóng
điếc
聾人
lóngrén
người điếc
震耳欲聾
zhèněryùlóng
chói tai (thành ngữ); điếc tai
聵
kuì
điếc bẩm sinh
昏聵
hūnkuì
mơ hồ
耳聾
ěrlóng
điếc
聾啞
lóngyǎ
điếc và không nói được
聾子
lóngzi
người điếc
逐字解
Từng chữ trong từ
聾
lung
mù tai
聵
hội
mù tai
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
龍葵
lóngkuí
cây cà dược (Solanum nigrum)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
聋聩 nghĩa là gì? · Kaori Dict