例句Câu ví dụ
- 1
她也聾了。
tā yě lóng le。
Cô ấy cũng điếc
- 2
要用智慧來理解智慧:如果聽眾是聾的話,那音樂什麼都不是。
yào yòng zhìhuì lái lǐjiě zhìhuì: rúguǒ tīngzhòng shì lóng dehuà, nà yīnyuè shénme dōu bùshì。
Phải dùng trí tuệ để hiểu trí tuệ: nếu khán giả điếc thì âm nhạc chẳng còn là gì
