例句Câu ví dụ
- 1
有人告訴我這個男孩耳聾。
yǒurén gàosu wǒ zhège nánhái ěrlóng。
Ai đó đã nói với tôi rằng cậu bé này điếc tai.
- 2
海倫·凱勒眼盲、耳聾並且不能說話。
Hǎilún Kǎilè yǎn máng、 ěrlóng bìngqiě bùnéng shuōhuà。
Helen Keller bị mù, điếc và không nói được
有人告訴我這個男孩耳聾。
yǒurén gàosu wǒ zhège nánhái ěrlóng。
Ai đó đã nói với tôi rằng cậu bé này điếc tai.
海倫·凱勒眼盲、耳聾並且不能說話。
Hǎilún Kǎilè yǎn máng、 ěrlóng bìngqiě bùnéng shuōhuà。
Helen Keller bị mù, điếc và không nói được