學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mậpmáy dịch

pàngBÀN

  1. 1.mập
  2. 2.mũm mĩm

pánBÀN

  1. 1.khoẻ mạnh
  2. 2.thư thái
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

胖 (会意兼形声。从月(肉),从半,半亦声。半,分牛。本义古代祭祀时用的半边牲肉) 同本义 胖,半体肉也。--《说文》 膴胖。--《周礼·腊人》。注胖之言片也,析肉意也。大夫注膴胖,皆谓夹脊肉。 司马升羊右胖。--《仪礼·少牢礼》 鹄鸮胖。--《礼记·内则》。注谓胁侧薄肉也。” 胖 〈形〉 肥胖 心广体胖。--《礼记·大学》。注犹大也。” 又如发胖(身体变胖);虚胖;胖壮(肥胖壮实);胖子年(方言。富裕的年节);胖肆(犹放肆) 浮肿;肿胀 胖(胻)pàng ⒈人体肥,体内含脂肪多,跟"瘦"相对体~。肥~。他~多了。 胖pán ⒈安详,舒泰心广体~。 胖bǎn 1.胁侧薄肉;夹脊肉。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

thịt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 胖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict