字義Nghĩa
mạch máu, tĩnh mạch, động mạchmáy dịch
màiMẠCH
- 1.biến thể cũ của 脈|脉[mai4]
màiMẠCH
- 1.động mạch và tĩnh mạch
- 2.gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
mòMẠCH
- 1.xem 脈脈|脉脉[mo4 mo4]
màiMẠCH
- 1.biến thể của 脈|脉[mai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
脉脉 mo 温情脉脉 叶子底下是脉脉的流水。--朱自清《荷塘月色》 脉 mai (会意∠起来表示身体里的一种支脉。本义血管) 同本义 衺犹分也。衺行体中,谓血脉流转于体中也。”朱骏声曰按,字俗作脉。” 夫脉者,血之府也。--《素问·脉要精微论》 骨著脉通,与体俱生。--王符《潜夫论·德化》 又如动脉;静脉;脉脉相通(血管彼此相通) 指事物如血管连贯有条理者 雪缕青山脉,云生白鹤毛。--王建《 脉(脈、衇)mài ⒈血管动~。静~。 ⒉像血管那样连串而成系统的东西叶~。山~。矿~。 ⒊ 脉(脈、眽)mò ⒈
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mạch máu dài 永 chạy trong cơ thể ⺼
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 脉络động mạch và tĩnh mạch
- 脉搏mạch (cả y học và nghĩa bóng)
- 脉动mạch đập
- 脉口vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 脉压huyết áp
- 脉息mạch đập
- 脉案hồ sơ bệnh án
- 脉石phụ phẩm khoáng sản
- 脉管thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
- 脉脉trìu mến
- 动脉động mạch
- 血脉mạch máu
- 来龙去脉nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ)
- 山脉dãy núi
- 人脉mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
- 静脉tĩnh mạch