- 1.mạch (cả y học và nghĩa bóng)

例句Câu ví dụ
- 1
您的脈搏正常。
nín de màibó zhèngcháng。
Bạn có nhịp tim bình thường
- 2
我的脈搏很快。
wǒ de màibó hěn kuài。
Tôi tim đập nhanh.
- 3
醫生正在量病人的脈搏。
yīshēng zhèngzài liáng bìngrén de màibó。
Bác sĩ đang đo mạch của bệnh nhân.

您的脈搏正常。
nín de màibó zhèngcháng。
Bạn có nhịp tim bình thường
我的脈搏很快。
wǒ de màibó hěn kuài。
Tôi tim đập nhanh.
醫生正在量病人的脈搏。
yīshēng zhèngzài liáng bìngrén de màibó。
Bác sĩ đang đo mạch của bệnh nhân.