字義Nghĩa
cổmáy dịch
bóBỘT
- 1.cổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
脖 (形声。从肉,孛)声。本义颈项。俗称脖子) 同本义 青龙偃月刀,九九八十一斤,脖子里着一下。--关汉卿《单刀会》 又如脖梗(亦称脖儿梗”、脖梗子”;颈项);脖项(颈项);脖领(围在脖子上的领套)。又指东西像脖子的部分。如这个瓶子脖儿长;脚脖子;拐脖儿;脖抢骨(颈椎) 脖胦,即肚脐 脖颈儿,脖颈子 脖领儿 脖 bó ①头和躯干相连接的部分。 ②器物上像脖子的部分烟囱拐~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Cổ — Thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 脖子cổ
- 脖領cổ áo sơ mi
- 脖梗cổ gáy; cổ gáy (biến thể của 脖頸)
- 脖頸cổ gáy; nape
- 脖頸兒sau gáy; gáy
- 脖梗兒脖梗兒 — dạng erhua của 脖梗
- 脖梗子脖梗子 — biến thể của 脖頸子
- 脖頸子脖頸子 — xem 脖頸
- 圍脖khăn quàng
- 勒脖子bóp cổ
- 卡脖子bóp cổ
- 手脖子cổ tay (tiếng địa phương)
- 抹脖子cắt cổ mình
- 掐脖子bóp cổ