字義Nghĩa
lễ tế cuối nămmáy dịch
làTỊCH
- 1.phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp
- 2.tháng Chạp
- 3.hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 臘月tháng Chạp âm lịch
- 臘克sơn mài (từ mượn)
- 臘梅hoa mai đông
- 臘肉thịt muối; thịt xông khói
- 臘腸xúc xích
- 臘八節lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp
- 臘八粥cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc
- 勐臘huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 希臘Hy Lạp
- 方臘Phương Lạp
- 燒臘món nướng kiểu Quảng Đông
- 真臘vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia
- 勐臘縣huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam