字義Nghĩa
sự phát triển hoang dại của cỏ dạimáy dịch
wúVU
- 1.rậm rạp cỏ dại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芜 (形声。从苃,无声。本义土地不耕种而荒废) 同本义 田甚芜,仓甚虚。--《老子》 田彼南山,芜秽不治。--杨恽《报孙会宗书》 田园将芜。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如芜荒(荒芜);芜绝(荒芜断绝);芜蔓(荒芜;荒凉);芜废(荒废);芜荟(荒芜);芜蒌(野草);芜旷(犹荒芜) 杂乱 陆文深而芜。--《世说新语·文学》 又如芜音(声音多而杂乱。引申指音律不协畅);芜昧(不明,杂乱不清的样子);芜浅(杂乱浅陋);芜累(文字不够简炼,常有多余重复之处);芜漫(杂乱散漫) 芜(蕪)wú ⒈荒废~城。田园荒~。 ⒉丛生的草,又指草木茂盛青~。〈喻〉繁杂,杂乱~累。~杂。去~存菁(菁精华)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 无 [wú] chỉ âm.
Cỏ dại
組詞Từ chứa chữ này
- 芜俚thô tục và tầm thường
- 芜劣rối rắm và kém cỏi (văn viết)
- 芜湖Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
- 芜秽bị cỏ dại mọc um tùm
- 芜累lẫn lộn và dư thừa
- 芜繁rắc rối phức tạp
- 芜菁củ cải
- 芜词lời lẽ dư thừa
- 芜鄙rối rắm và hạn chế (văn viết)
- 芜杂pha tạp
- 荒芜bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát
- 平芜đồng cỏ rộng
- 榛芜hoang dã
- 繁芜dài dòng
- 莱芜thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
- 莱芜cánh đồng cỏ dại mọc um tùm