字義Nghĩa
vô — phủ nhận, không, không cómáy dịch
wúVÔ
- 1.không có
- 2.không
- 3.không có gì
móMÔ
- 1.dùng trong 南無|南无[na1 mo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
无 (会意。据甲骨文字形,象一个人持把在跳舞。卜辞、金文中无、舞”同字。本义乐舞) 同本义 哲学范畴,指无形、无名、虚无等,或指物质的隐微状态 天下万物生于有,有生于无。--《老子》 无 没有,跟有”相对 无,不有也。--《玉篇》 无若丹朱傲。--《书·益稷》 无偏无党。--《书·洪范》 无内人之疏,而外人之亲。--《荀子·法行》 事不耳闻目睹而臆断其有无,可乎?--苏轼《石钟山记》 无不伸颈。--《虞初新志·秋声诗自序》 无不变色。 无不毕肖。 无(無)wú ⒈没有,跟"有"相对~粮~钱。~穷~尽。 ⒉不~仿说出。 ⒊不分,不论,不外~分。~论,地~四方。民~异国。事~大小。~非如此。 ⒋通"毋"。不,不要~往。 ⒌ 无mó 1.见"南无"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 无法không thể; không có khả năng
- 无聊chán
- 无论dù thế nào đi nữa
- 无数vô số
- 无限không giới hạn
- 无所谓thờ ơ
- 无疑không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
- 无奈không có lựa chọn nào khác
- 无关không liên quan
- 无形phi vật thể
- 无论如何dù thế nào đi nữa
- 无情tàn nhẫn
- 无意không cố ý
- 无知ngu dốt
- 无穷vô tận
- 无比không gì sánh được