- 1.vô tận
- 2.bao la
- 3.không cạn kiệt

例句Câu ví dụ
- 1
那是一個給我們帶來無窮樂趣的傳奇性的演出。
nàshi yīge gěi wǒmen dàilái wúqióng lèqù de chuánqí xìng de yǎnchū。
Đó là một buổi biểu diễn kỳ diệu mang lại cho chúng tôi niềm vui vô tận.

那是一個給我們帶來無窮樂趣的傳奇性的演出。
nàshi yīge gěi wǒmen dàilái wúqióng lèqù de chuánqí xìng de yǎnchū。
Đó là một buổi biểu diễn kỳ diệu mang lại cho chúng tôi niềm vui vô tận.