- 1.nghèo
- 2.khốn cùng
- 3.dùng hết
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.kiệt quệ
- 5.kỹ lưỡng
- 6.cực kỳ
- 7.(khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích

例句Câu ví dụ
- 1
他家很窮,但很快樂。
tā jiā hěn qióng dàn hěn kuài lè
Gia đình anh ấy nghèo nhưng vui vẻ
- 2
他很窮。
tā hěn qióng。
Anh ấy rất nghèo
- 3
我很窮。
wǒ hěn qióng。
Tôi rất nghèo