嬛
huán
[ㄏㄨㄢˊ]
HOÀN
- 1.(dùng trong tên)
Cách đọc khác:qióng — chưa có nghĩaxuān — dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]

例句Câu ví dụ
- 1
她在看《後宮甄嬛傳》。
tā zài kàn 《 hòugōng Zhēn huán chuán 》。
Cô ấy đang xem phim 'Hậu cung Sử Tích Lan'
[ㄏㄨㄢˊ]
HOÀN
Cách đọc khác:qióng — chưa có nghĩaxuān — dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]

她在看《後宮甄嬛傳》。
tā zài kàn 《 hòugōng Zhēn huán chuán 》。
Cô ấy đang xem phim 'Hậu cung Sử Tích Lan'