- 1.không giới hạn
- 2.không bị ràng buộc

例句Câu ví dụ
- 1
他的力氣好像無限。
tā de lì qi hǎo xiàng wú xiàn
Sức lực anh ấy dường như vô tận
- 2
愛不是無限的資源。
ài bùshì wúxiàn de zīyuán。
Tình yêu không phải là tài nguyên vô tận.
- 3
愛的標準就是無限度地去愛。
ài de biāozhǔn jiùshì wúxiàn dù de qù ài。
Tiêu chuẩn của tình yêu là yêu vô hạn