字義Nghĩa
giới hạn, ranh giớimáy dịch
xiànHẠN
- 1.giới hạn
- 2.hạn chế
- 3.(hình thức kết hợp) giới hạn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
限 (形声。从阜,艮声。阜,土山,与山势有关。本义阻隔) 同本义 限,阻也。--《说文》 限之以大故。--《楚辞·怀沙》 牵牛织女遥相望,尔独何辜限河梁。--三国魏·曹丕《燕歌行》 又如限绝(隔绝);限隔(阻隔;隔绝);限带(阻隔围绕);限难(阻难) 限制;限定 是身如浮云,安可限南北。--杜甫《别赞上人》 又如限状(限期完成公务的文书) 限 险阻 南有巫山,黔中之限。--《战国策》 限期 限六日内交。--《广东军务记》 不可限以时月。--宋·沈 限xiàn ⒈定范围~制。~定。~期完成。 ⒉指定的范围界~。期~。权~。 ⒊险阻巫山之~。 ⒋ ⒌[限度]范围的极限最大~度。最低~度。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nơi chốn
組詞Từ chứa chữ này
- 限制hạn chế
- 限於bị giới hạn trong
- 限度sự hạn chế
- 限定hạn chế
- 限量hạn chế số lượng; giới hạn lượng; giới hạn về số lượng; số lượng cho phép tối đa
- 限期đặt giới hạn thời gian
- 限價giới hạn giá
- 限免
- 限時đặt giới hạn thời gian
- 限流hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ
- 有限hạn chế
- 無限không giới hạn
- 期限thời hạn
- 極限giới hạn
- 侷限biến thể của 局限[ju2 xian4]
- 界限ranh giới