- 1.dù thế nào đi nữa
- 2.trong bất kỳ trường hợp nào
- 3.dù sao đi nữa
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.bằng mọi cách có thể

例句Câu ví dụ
- 1
無論如何都要完成。
wú lùn rú hé dōu yào wán chéng
Phải hoàn thành bất kể điều gì
- 2
無論如何說不通。
wúlùnrúhé shuōbùtōng。
Không luận thế nào cũng không hợp lý
- 3
無論如何,都不關你的事。
wúlùnrúhé, dōu bù guān nǐ de shì。
Bất kể thế nào, cũng không liên quan đến anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 何HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.