- 1.vô số
- 2.không đếm xuể
- 3.vô kể

例句Câu ví dụ
- 1
無數的星星在天空閃。
wú shù de xīng xing zài tiān kōng shǎn
Nhiều ngôi sao sáng lấp lánh trên bầu trời
- 2
實際上,網絡的作用有著無數的多種多樣的。
shíjìshàng, wǎngluò de zuòyòng yǒuzhe wúshù de duōzhǒngduōyàng de。
Thực tế, mạng lưới có vô số cách sử dụng đa dạng
- 3
江山如此多嬌,引無數英雄競折腰。
jiāngshān rúcǐ duō jiāo, yǐn wúshù yīngxióng jìng zhéyāo。
Núi sông đẹp đẽ đến nỗi thu hút vô số anh hùng