學華語Kaori Dict

無數

giản thể: 无数

shù

ㄨˊ ㄕㄨˋ

VÔ SỐ

HSK 4TOCFL 5Adj
  1. 1.vô số
  2. 2.không đếm xuể
  3. 3.vô kể

例句Câu ví dụ

  • 1

    無數的星星在天空閃。

    wú shù de xīng xing zài tiān kōng shǎn

    Nhiều ngôi sao sáng lấp lánh trên bầu trời

  • 2

    實際上,網絡的作用有著無數的多種多樣的。

    shíjìshàng, wǎngluò de zuòyòng yǒuzhe wúshù de duōzhǒngduōyàng de。

    Thực tế, mạng lưới có vô số cách sử dụng đa dạng

  • 3

    江山如此多嬌,引無數英雄競折腰。

    jiāngshān rúcǐ duō jiāo, yǐn wúshù yīngxióng jìng zhéyāo。

    Núi sông đẹp đẽ đến nỗi thu hút vô số anh hùng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

无数 nghĩa là gì? · Kaori Dict