字義Nghĩa
nhỏ, bémáy dịch
RuìNHUẾ
- 1.họ [Rui4]
ruìNHUẾ
- 1.nhỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芮 (形声。从苃,内声。本义芮芮。草初生的样子) 同本义 芮芮,草生貌。--《说文》 小的 蕞芮于城隅者,百不处一。--《文选·潘岳·西征赋》 柔软 不食谷食,不衣芮温。--《吕氏春秋·必已》 陈奇猷校释此‘芮温’当从《释名》之义。‘不衣芮温’,谓不衣细软温暖之衣。” 芮 结在盾上的丝带 水湾之内。通沬” 芮鞫之即。--《诗·大雅·公刘》 又如芮鞫(指水湾。水湾之内称芮,水湾之外称鞫) 古国名 芮ruì周代诸侯国名,在今陕西省大荔东南一带。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Viễn — cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 芮城huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
- 芮氏Richter (thang đo)
- 芮城縣huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
- 芮城縣Ruicheng, một huyện thuộc thành phố Yuncheng 運城市|运城市[Yun4 cheng2 Shi4], tỉnh Sơn Tây
- 芮氏規模thang đo Richter
- 馥芮白馥芮白 — flat white