芮城
Ruìchéng
[ㄖㄨㄟˋ ㄔㄥˊ]
NHUẾ THÀNH
- 1.huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
[ㄖㄨㄟˋ ㄔㄥˊ]
NHUẾ THÀNH
