學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Lợp máimáy dịch

TỲ

  1. 1.cây gai dầu (Tribulus terrestris)
  2. 2.lợp mái (nhà)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

茨 (形声。从苃,次声。本义用芦苇、茅草盖屋顶) 同本义 茨,以茅苇盖屋。--《说文》 环堵之室,茨以生草。--《庄子·让王》 茨 用芦苇、茅草盖的屋顶 尧之王天下也,茅茨不剪,采椽不斫。--《韩非子·五蠹》 又如茨宇(茅屋);茨竹(用茅草和竹子搭盖的房子);茨檐(茅舍,民房) 蒺藜 墙有茨,不可埽也。--《诗·鄘风·墙有茨》 楚楚者茨,言抽其棘。--《诗·小雅·楚茨》 又如茨门(茅草,芦苇所做的门);茨棘(茅草与荆棘。比喻荒野) 茨 cí ①用茅或苇盖的屋子。 ②蒺藜。 【茨冈人】见【吉卜赛人】。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thảo) chỉ nghĩa, [cì] chỉ âm.

trích — cỏ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 茨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict