字義Nghĩa
rộng lớnmáy dịch
mángMANG
- 1.rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng
- 2.bóng gió
- 3.mơ hồ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
茫 (形声。从水,芒声。本义水浩大的样子) 同本义 悯其若迷。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 拔剑四顾心茫然。--唐·李白《行路难》 又如茫无涯际(茫无边际。辽阔浩渺而无边际) 迷蒙不明;凝不清 悯昧乎,未之尽者。--《庄子·天下》 又如茫洋(广大无垠的样子);悯(芒乎。茫然。无所知的样子);茫如(茫然。谓无所知);茫无所知(一点也不知道);茫茫荡荡(辽阔深远而又凝不清);茫昧(幽暗不明,凝不 清) 茫máng ⒈凝不清,全无所知渺~。~然无知。~无头绪。 ⒉ ①辽远没有边际~ ~大海。雾气~ ~。大水~ ~。 ②凝不清夜~ ~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 汒 [máng] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 茫然đờ đẫn
- 茫茫mênh mông
- 茫崖đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 茫崖區đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 茫崖市Thị xã Mangnai — Mangnai, thị xã cấp huyện thuộc tự trị dân tộc thiểu số Mông và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
- 茫然失措không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)
- 茫崖行政區đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 茫崖行政委員會đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
- 渺茫không chắc chắn
- 蒼茫bao la
- 喝茫
- 微茫mơ hồ
- 杳茫xa xôi và khuất tầm nhìn
- 浩茫mênh mông