字義Nghĩa
lê chuamáy dịch
lìLỆ
- 1.biến thể của 荔[li4]
lìLỆ
- 1.quả vải
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
茘 草名。即马蔺” 荔枝 荔(茘)lì
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 劦 [xié] chỉ âm.
Tưn; cây trồng
組詞Từ chứa chữ này
- 荔城Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
- 荔枝quả vải (Litchi chinensis Sonn.)
- 荔波huyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
- 荔浦huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
- 荔灣quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
- 荔城區Licheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
- 荔枝核hạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 荔波縣huyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
- 荔浦縣huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
- 荔灣區quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
- 大荔huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
- 大荔縣huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
- 番荔枝mãng cầu xiêm
- 荔波縣Huyện Libo — Libo, huyện thuộc tự trị dân tộc thiểu số Bu Yi và Miao Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
- 荔浦市Lipu, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Guilin [桂林市], Quảng Tây