例句Câu ví dụ
- 1
古斯塔夫今天在做荔枝汁。
gǔ Sī tǎ fū jīntiān zài zuò lìzhī zhī。
Gustav hôm nay đang làm nước ép lê.
- 2
雪山玫瑰比荔枝玫瑰更美嗎?
xuěshān méiguī bǐ lìzhī méiguī gèng měi ma?
Đóa hồng núi tuyết có đẹp hơn đóa hồng lê không?
古斯塔夫今天在做荔枝汁。
gǔ Sī tǎ fū jīntiān zài zuò lìzhī zhī。
Gustav hôm nay đang làm nước ép lê.
雪山玫瑰比荔枝玫瑰更美嗎?
xuěshān méiguī bǐ lìzhī méiguī gèng měi ma?
Đóa hồng núi tuyết có đẹp hơn đóa hồng lê không?