字義Nghĩa
quả đậumáy dịch
jiáGIÁP
- 1.quả đậu (thực vật)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
荚 (形声。从苃,夹声。本义荚果”的简称) 同本义。豆科植物的长角果或蓇葖,为单片或有两个以上果片(如蒴果) 荚,草实也。--《说文》 豆角谓之荚。--《广雅》 得时之菽,其荚二七,以为族。--《吕氏春秋·审时》 其植物宜荚物。--《周礼·大司徒》。注荠荚王棘之属。” 又如豆荚;皂荚;结荚;荚物(植物果实的一种名称。凡草木结实时,有狭长的果皮包裹着,至成熟时,皮自破裂而籽出者,统称荚物);荚钱(榆荚钱的简称,又名五分钱) 某些树木的翅果 榆荚还飞买笑钱。--李商隐《和人题真 荚(莢)jiá豆科植物的长扁形之果实,由一个皮壳构成,通常在成熟时裂开为两片豌豆~。皂角~。槐树~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 夹 [jiā] chỉ âm.
Tưn; cây trồng
組詞Từ chứa chữ này
- 荚果quả đậu
- 荚膜组织胞浆菌Histoplasma capsulatum
- 皂荚cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
- 豆荚vỏ (của cây họ đậu)
- 皂荚树cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
- 秋葵荚đậu bắp (Hibiscus esculentus)