學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ao, hồmáy dịch

dàngĐÃNG

  1. 1.biến thể của 蕩|荡[dang4]

tàngĐÃNG

  1. 1.biến thể của 燙|烫[tang4]
  2. 2.biến thể của 趟[tang4]

dàngĐÃNG

  1. 1.rửa
  2. 2.lãng phí
  3. 3.quét sạch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

荡 (会意。从皿,从汤,汤亦声。本义洗涤) 同本义 荡亡秦之毒螫。--班固《西都赋》 动;摇动;震动 此四六者不荡,胸中则正。--《庄子·庚桑楚》 天下不能荡也。--《荀子·劝学》 以荡上心。--《吕氏春秋·季春纪》 以其休止不荡也。--《淮南子·说山》 从流漂荡,任意东西。--吴均《与朱元思书》 波心荡,冷月无声。--宋·姜夔《扬州慢》 又如;荡突(冲撞);荡心(摇荡心神);荡摇(动摇);荡荡悠悠(摇荡、飘流的样子) 清除 荡平塞表。--曹操《表论田畴功》 又如荡风 荡 dàng ①摇动;摆动动~、飘~。 ②无事走来走去;闲~。 ③清洗~涤。 ④清除全部弄光;扫~。 ⑤放纵;行为不检点放~。 ⑥浅水湖芦苇~。 【荡涤】冲洗;清除。 【荡气回肠】见【回肠荡气】。 【荡然】形容原有的东西完全消失~无存。 【荡漾】(水波等)轻轻动微波~、春风~。 荡tàng 1.量词。 荡tāng 1.古水名。即今之汤水,在河南省汤阴县北境。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

nước nóng 汤 lau sạch thực vật 艹; 汤 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 荡 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict