學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

汤: nước nóngmáy dịch

tāngTHANG

  1. 1.canh
  2. 2.nước nóng hoặc sôi
  3. 3.thang thuốc đông y

TāngTHANG

  1. 1.họ [Tang1]

shāngSƯƠNG

  1. 1.dòng nước cuồn cuộn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

汤汤 shang 衔远山,吞长江,浩浩汤汤,横无际涯。--范仲淹《岳阳楼记》 东边是流水汤汤的延河,隔河是清凉山。--《歌声》 心汤汤而谁告?魄寂寂而何语?--南朝 梁·沈约《待罪江南思北归赋》 别人拿上书去,汤汤的背了,号上书,正了字,好不省事。--《醒世姻缘传》 汤 tang (形声。从水,? 同本义 汤,热水也。--《说文》 见不善如探汤。--《论语·季氏》 薪火水汤以济之。--《墨 汤(湯)tāng ⒈热水,开水赴~蹈火。 ⒉烹调时加水汁多的副食蛋花~。什锦~。 ⒊煮食品的汁液米~。菜~。肉~。 ⒋中药汤剂~药。柴胡~。四物~。 汤tàng 1.高温物体与皮肤接触而使之产生疼痛感。 2.把肉﹑菜放进开水里稍微煮一下就取出来。 3.泛指煮。 4.用开水或热水浇﹑泡。 5.用热物接触冷物使之变暖。 6.冲撞;冒。 7.搪,抵挡。 8.触,碰。 9.用同"淌"。 10.用同"趟"。参见"汤汤儿"。 11.通"荡"。行为放纵。 12.通"荡"。大。参见"汤禹"。 13.通"荡"。荡涤 。 汤shāng 1.见"汤汤"。 汤yáng 1.见"汤谷"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [yáng] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 汤 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict