字義Nghĩa
chim sơn ca, chim sẻ xanhmáy dịch
yīngOANH
- 1.chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe
yīngOANH
- 1.biến thể của 鶯|莺[ying1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莺 (形声。从鸟,荣省声。本义鸟羽有文彩的样子) 同本义 春莺,《考声》‘莺,鸟毛有斑纹貌也。--唐·慧琳《一切经音义》 有莺其羽。--《诗·小雅》 又如莺背色(浅黄带绿的颜色);莺粉(黄色的粉) 莺 黄莺 暮春三月,江南草长,杂花生树,群莺乱飞。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 千里莺啼绿映红。--唐·杜牧《江南春绝句》 又如莺花队(指妓女行列);莺花寨(莺花市),莺花阵(指妓院);莺语(莺的鸣叫声);莺歌(莺鸣蜿转如歌);莺谷(黄莺栖止的山谷。比喻人 莺(鷏、鷪)yīng ⒈鸟名。种类很多。常见的有树~、柳~、鹪~等。身体多比麻雀小,羽毛绿褐色或灰褐色,嘴尖短,鸣声清脆。主食昆虫,是益鸟,要保护,禁止猎杀。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
một loài chim 鸟 có lông xanh 艹 được che phủ bởi 冖
組詞Từ chứa chữ này
- 莺歌thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 莺鸟chim hoàng oanh
- 莺歌镇thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 莺歌燕舞chim oanh hót và én múa
- 夜莺chim sơn ca
- 柳莺
- 黄莺loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
- 冕柳莺
- 北蝗莺
- 大树莺