字義Nghĩa
loại sậymáy dịch
PúBỒ
- 1.họ [Pu2]
- 2.tên địa danh cũ
púBỒ
- 1.chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
- 2.cỏ nến
- 3.cỏ lau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蒲〈名〉 (形声。从水乷,浦声。本义植物名。香蒲) 同本义 蒲,水草也。可以作席。--《说文》 有蒲与荷。--《诗·陈风·泽陂》 共其苇蒲之事。--《周礼·泽虞》。注以为席。” 男执蒲璧。--《周礼·大宗伯》。注蒲为席,所以安人。” 又如蒲甸儿(亦作蒲垫”。用蒲草编的坐垫);蒲柳(比喻身微低贱);蒲草毛窝(一种用蒲草编成的深帮圆底鞋子,里面杂有鸡毛、芦花等物);蒲鞭示辱(以薄为鞭,薄罚示耻);蒲 帆(用蒲叶编成的船帆) 菖蒲 蒲pú 蒲bó 1.见"蒲姑"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 浦 [pǔ] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 蒲劇hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
- 蒲包túi làm từ cây hương bồ
- 蒲團tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
- 蒲圻Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 蒲城huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
- 蒲扇quạt lá cọ
- 蒲棒bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
- 蒲江huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
- 蒲瓜bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
- 蒲甘Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
- 菖蒲Acorus calamus
- 蒲縣huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 蒲菜thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]
- 蒲葵cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)
- 蒲鉾kamaboko (chả cá làm từ surimi)
- 蒲鞋dép rơm