字義Nghĩa
che, che chắnmáy dịch
yìnẤM
- 1.bóng mát
yīnẤM
- 1.(Dạng kết hợp) bóng râm (của cây)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蔭màn 1.姓。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Lan — Bóng râm 陰 do cây cối tạo ra 艹; 陰 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 蔭涼mát mẻ và râm mát
- 蔭蔽được che hoặc ẩn bởi tán lá
- 樹蔭bóng cây
- 嘉蔭huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
- 庇蔭che bóng (của cây cối, v.v.)
- 槐蔭quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
- 綠蔭bóng râm (của cây)
- 遮蔭che bóng