字義Nghĩa
tre, cỏmáy dịch
lúLÔ
- 1.cây sậy
- 2.cỏ lau
- 3.Phragmites communis
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 盧 [lú] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 蘆花bông lau
- 蘆山huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
- 蘆席chiếu cói
- 蘆根thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 蘆洞Rodong hoặc Nodong, loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên
- 蘆洲thành phố Luzhou hoặc Luchou ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 蘆溪huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
- 蘆竹khu Luzhu hoặc Luchu ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
- 蘆笙nhạc cụ hơi làm bằng sậy
- 蘆筍măng tây
- 葫蘆bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria)
- 蘆管ống tiêu làm bằng sậy
- 蘆荻sậy
- 蘆葦cây sậy
- 蘆薈lô hội
- 蘆鰻biến thể của 鱸鰻|鲈鳗[lu2 man2], lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)