字義Nghĩa
hàu, sòmáy dịch
BèngBẠNG
- 1.viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
bàngBẠNG
- 1.con trai
- 2.con nghêu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蚌 (形声。从虫,丰声。本义一种软体动物。有的能产珍珠) 同本义 离为蚌。--《易·说卦》 蚌方出曝,而鹬啄其肉,蚌合而其喙。--《战国策·燕策》 巨 蝝函蛛。--《文选·左思·南都赋》 民食果菰 蝝蛤腥臊恶臭。--《韩非子·五蠹》 又如蚌蛤(蚌与蛤。长者曰蚌,圆者曰蛤);蚌壳(蚌的外壳) 美珠 蚌,美珠。--《类篇·虫部》 蚌 bàng 软体动物。有两个可以开合的椭圆形贝壳,里面有珍珠层。生活在淡水中,有的种类产珍珠。又见bèng。 蚌 bèng又见bàng。 【蚌埠】市名。在安徽省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Bàng — động vật thân mềm
組詞Từ chứa chữ này
- 蚌埠thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
- 蚌山Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
- 蚌殼vỏ sò
- 蚌埠市thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
- 蚌山區Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
- 蚌埠市Bengbu, một thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh An Huy | 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
- 彩蚌vỏ sò được vẽ
- 河蚌trai
- 蛤蚌ngao
- 哲蚌寺tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
- 象拔蚌ngao voi
- 老蚌生珠nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ)