字義Nghĩa
một trong Tam Quốc, do Lưu Bị lậpmáy dịch
ShǔTHỤC
- 1.tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]
- 2.một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蜀 (象形。从虫。上目象蜀头形,中象其身蜎蜎。本义蛾蝶类的幼虫◇作蠋”) 同本义 蜀,葵中蚕也。--《说文》 蜎蜎者蜀。--《诗·东山》。传桑蚕也。” 欲小则化为蚕蠋。--《管子·水池》 鳣似蛇,禹似蜀,人见蛇则惊骇,见蜀则毛起。--《韩非子》 古族名、国名、郡名 蜀,西僻之国也。--《战国策·秦策》 南取汉中,西举巴、蜀。--汉·贾谊《过秦论》 又如蜀江(蜀郡之内的江河);蜀魄(杜鹃鸟的代称。传说蜀君杜宇死后,他的魂魄化作杜鹃鸟);蜀王春恨( 蜀shǔ ⒈周代诸侯国之一,在今四川省成都一带。 ⒉朝代名。三国(魏、~、吴)之一,又称"蜀汉",公元221-263年。第一代君主是刘备。辖区在今四川省、重庆市一带,后扩展到云南、贵州及陕西汉中等地。 ⒊四川的简称~道。西~。 ⒋
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 蜀國Tứ Xuyên
- 蜀山Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
- 蜀漢Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
- 蜀相Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
- 蜀繡Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và Việt thêu 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4])
- 蜀葵cây mãn đình hồng (Alcea rosea)
- 蜀錦gấm Tứ Xuyên
- 蜀山區Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
- 蜀犬吠日nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất
- 巴蜀Tứ Xuyên
- 樂蜀Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)
- 怪蜀黍xem 怪叔叔[guai4 shu1 shu5]
- 玉蜀黍ngô
- 藥蜀葵cây thục quỳ (Althaea officinalis)
- 巴山蜀水núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)