- 1.Tứ Xuyên
- 2.nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau
- 3.triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.