字義Nghĩa
nếnmáy dịch
làLẠP
- 1.nến
- 2.sáp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蜡 (形声。从虫,声。本义动物、植物或矿物所产生的某些油质。如蜂蜡) 动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃能熔,不溶于水,是一羟基醇或固醇的脂肪酸酯 蜡烛有心还惜别,替人垂泪到天明。--杜牧《赠别》 又如蜡圆(蜡丸);蜡弹(蜡丸,用蜡封裹的密件);蜡查(蜡埚,蜡滓。白蜡(虫蜡)或黄蜡(蜂蜡)的渣滓) 蜡烛的简称 蜡炬成灰泪始干。--李商隐《无题》 又如蜡火(蜡烛火);蜡烟(蜡烛的烟);蜡红(烛花);蜡香(蜡烛燃点时产生的气味);蜡光(烛光) 蜡 用蜡涂抹 蜡(蠟)là ⒈动、植、矿物所产生的一种油质,易熔化,具有可塑性,不溶于水蜂~。白~。石~。 ⒉蜡烛的简称拿支~来。 ⒊色淡黄像蜡的~黄。~梅。 蜡zhà ⒈〈古〉夏历年终的一种祭祀~祭。 蜡qù 1.蝇蛆。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 蜡烛nến
- 蜡像tượng sáp; tượng làm bằng sáp
- 蜡坨cục sáp
- 蜡扦chân nến có đinh nhọn để cắm nến
- 蜡染vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)
- 蜡梅biến thể của 臘梅|腊梅[la4 mei2]
- 蜡炬
- 蜡疗liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)
- 蜡笔bút sáp màu
- 蜡纸giấy sáp
- 嚼蜡nhạt nhẽo
- 坐蜡lúng túng
- 打蜡đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)
- 烃蜡sáp hydrocacbon
- 白蜡sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
- 石蜡sáp paraffin