字義Nghĩa
muỗimáy dịch
yíngDĂNG
- 1.ruồi
- 2.chòm sao Con Ruồi
- 3.LT:隻|只[zhi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蝇 多指苍蝇。动物名。属昆虫类中的双翅类 上无枝上蜩,下无盘中蝇。--唐·韩愈《秋怀诗》 又如蝇头小楷(非常小的正楷毛笔字);蝇头细批(用小字密密批注);蝇附狗偷(比喻依附低俗下作的行径);蝇营(如蝇到处营钻。比喻赢小利而不休);蝇名蜗利(苍蝇头般的微名, 蜗牛角样的小利。比喻微不足道的名利);蝇利(比喻微小的利益);蝇头小字(指极小的字);蝇声蛙噪(苍蝇、青蛙无休止地叫。比喻低劣的、无病呻呤的诗文) 蝇(蠅)yíng苍蝇,昆虫。幼虫叫"蛆",生活在粪便、垃圾等污物中。成虫全身有毛,复眼,翅一对。种类很多,有的能传播伤寒、痢疾、霍乱等病除四害(四害老鼠、苍 ~、蚊子、蟑螂)消灭苍~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
côn trùng; côn trùng mà ếch ăn; 昆 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 蝇子ruồi nhà
- 蝇虎nhện nhảy (họ Salticidae)
- 蝇蛆ấu trùng ruồi; mầm ruồi
- 蝇蛆病Bệnh ký sinh ruồi
- 蝇营狗苟
- 蝇头小利
- 苍蝇con ruồi
- 家蝇ruồi nhà
- 果蝇ruồi giấm
- 捕蝇草cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)
- 毒蝇伞nấm ruồi độc (Amanita muscaria)
- 苍蝇座Musca (chòm sao)