字義Nghĩa
muỗimáy dịch
yíngDĂNG
- 1.ruồi
- 2.chòm sao Con Ruồi
- 3.LT:隻|只[zhi1]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
côn trùng mà ếch ăn
組詞Từ chứa chữ này
- 蠅子ruồi nhà
- 蠅虎nhện nhảy (họ Salticidae)
- 蠅蛆ấu trùng ruồi; mầm ruồi
- 蠅蛆病Bệnh ký sinh ruồi
- 蠅營狗苟
- 蠅頭小利
- 蒼蠅con ruồi
- 家蠅ruồi nhà
- 果蠅ruồi giấm
- 捕蠅草cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)
- 毒蠅傘nấm ruồi độc (Amanita muscaria)
- 蒼蠅座Musca (chòm sao)