- 1.con ruồi
- 2.LT:隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
面湯里有個蒼蠅。
miàntāng lǐ yǒu gě cāngying。
Trong nước mì có một con muỗi
- 2
我看到天花板上有一只蒼蠅
wǒ kàndào tiānhuābǎn shàng yǒu yī zhǐ cāngying
Tôi nhìn thấy một con muỗi trên trần nhà
- 3
不久他以可怕的蒼蠅人的形象展現在了戀人面前。
bùjiǔ tā yǐ kěpà de cāngying rén de xíngxiàng zhǎnxiàn zài le liànrén miànqián。
Không lâu sau, anh ấy đã xuất hiện trước mặt người yêu dưới hình ảnh một con người đầy muỗi.