學華語Kaori Dict

蒼蠅

giản thể: 苍蝇

cāngying

ㄘㄤ ㄧㄥ˙

THƯƠNG DĂNG

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.con ruồi
  2. 2.LT:隻|只[zhi1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    面湯里有個蒼蠅。

    miàntāng lǐ yǒu gě cāngying。

    Trong nước mì có một con muỗi

  • 2

    我看到天花板上有一只蒼蠅

    wǒ kàndào tiānhuābǎn shàng yǒu yī zhǐ cāngying

    Tôi nhìn thấy một con muỗi trên trần nhà

  • 3

    不久他以可怕的蒼蠅人的形象展現在了戀人面前。

    bùjiǔ tā yǐ kěpà de cāngying rén de xíngxiàng zhǎnxiàn zài le liànrén miànqián。

    Không lâu sau, anh ấy đã xuất hiện trước mặt người yêu dưới hình ảnh một con người đầy muỗi.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蒼蠅 nghĩa là gì? · Kaori Dict