字義Nghĩa
bướmmáy dịch
dùĐỐ
- 1.côn trùng đục sách, quần áo, v.v.
- 2.bị mọt ăn
- 3.bị sâu ăn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蠹 (形声。本义蛀虫) 同本义 蠹,木中虫。--《说文》 掌蠹物。--《周礼·翦氏》。注穿食人器物者,蠹鱼亦是也。” 树郁则为蠹。--《吕氏春秋·达郁》。注蠹蝎木中之虫也。” 又如蠹役(欺压百姓的吏役);蠹怪(蠹虫的精怪);蠹薮(蛀虫聚集的地方);蠹贼(蠹,蠹虫;贼,蟊贼);蠹蝎(水中的蠹虫);木蠹;蠹字(蠹虫所蚀如字的痕迹);蠹物(本指穿蚀衣服的 蠹虫。引申泛指为害之物) 引申以喻侵蚀或消耗国家财富的人或事 独是成氏子以蠹贫,以促织富,裘马扬扬。--《聊斋志异·促织》 又如蠹民(指害 蠹 dù ①蛀虫。 ②蛀蚀。 【蠹虫】 ①咬器物的虫子。 ②比喻桅公众利益或事业的人。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa, 橐 [tuó] chỉ âm.
côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 蠹吏quan chức tham nhũng
- 蠹害gây hại
- 蠹弊hành vi sai trái
- 蠹政chính quyền ký sinh
- 蠹簡sách cũ bị mọt ăn
- 蠹蛀bị mọt ăn
- 蠹蟲sâu mọt
- 蠹魚bọ bạc
- 蠹魚子bọ bạc
- 蠹國害民tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
- 國蠹kẻ phản quốc
- 小蠹bọ cánh cứng vỏ cây (động vật học)
- 巨蠹kẻ thù công cộng số một
- 書蠹mọt sách (nghĩa đen và bóng)
- 木蠹bọ gỗ
- 朽蠹mục rữa và bị sâu mọt ăn