學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蠹弊
蠹弊
dù
bì
[ㄉㄨˋ ㄅㄧˋ]
ĐỐ TỆ
1.
hành vi sai trái
2.
lạm dụng
3.
thực hành tham nhũng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
作弊
zuòbì
thực hành gian lận
弊端
bìduān
vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
弊病
bìbìng
bệnh tật
利弊
lìbì
ưu và nhược điểm
弊
bì
tổn hại
蠹
dù
côn trùng đục sách, quần áo, v.v.
國蠹
guódù
kẻ phản quốc
宿弊
sùbì
lạm dụng lâu dài
逐字解
Từng chữ trong từ
蠹
đố
bướm
弊
tệ
xấu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
杜比
Dùbǐ
Dolby (công nghệ âm thanh)
獨臂
dúbì
một tay
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蠹弊 nghĩa là gì? · Kaori Dict