例句Câu ví dụ
- 1
這本書弊大於利。
zhè běn shū bì dàyú lì。
Cuốn sách này hại hơn lợi
- 2
在我看來,汽車是弊大於利。
zàiwǒkànlái, qìchē shì bì dàyú lì。
Theo tôi thì xe hơi gây hại nhiều hơn lợi ích
這本書弊大於利。
zhè běn shū bì dàyú lì。
Cuốn sách này hại hơn lợi
在我看來,汽車是弊大於利。
zàiwǒkànlái, qìchē shì bì dàyú lì。
Theo tôi thì xe hơi gây hại nhiều hơn lợi ích