學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蠹吏
蠹吏
dù
lì
[ㄉㄨˋ ㄌㄧˋ]
ĐỐ LẠI
1.
quan chức tham nhũng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
官吏
guānlì
quan liêu
吏
lì
quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)
蠹
dù
côn trùng đục sách, quần áo, v.v.
假吏
jiǎlì
quan huyện tạm thời
吏治
lìzhì
phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp)
吏胥
lìxū
quan lại cấp thấp
吏部
Lìbù
Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại)
國蠹
guódù
kẻ phản quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
蠹
đố
bướm
吏
lại
công chức chính quyền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
獨立
dúlì
độc lập
杜梨
dùlí
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
毒力
dúlì
độc lực
獨力
dúlì
một mình
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蠹吏 nghĩa là gì? · Kaori Dict