字義Nghĩa
tình bạnmáy dịch
yìNGHỊ
- 1.tình bạn
- 2.cũng đọc là [yi2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
誼shuà 1.俊言。 2.作人名用字。宋有赵师誼。见《宋史.宗室世系表四》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
lời nói phù hợp; phù hợp cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 友誼tình bạn bè
- 情誼tình bạn; tình đồng chí
- 交誼quan hệ
- 厚誼tình bạn thân thiết
- 年誼tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm
- 戚誼mối quan hệ