學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nguyền rủamáy dịch

RỦA

  1. 1.nguyền rủa
  2. 2.thề (lời thề)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

诅 (形声。从言,且声。本义诅咒) 同本义 诅,詶也。--《说文》 否则厥口诅祈。--《书·无逸》。疏请神加殃谓之诅。” 以诅射颍考叔者。--《左传·隐公十一年》 出此三物,以诅尔斯。--《诗·小雅·巧言》 一人祝之,一国诅之,一祝不胜万诅,国亡,不亦宜乎?--《论衡》 又如诅让(咒骂责备);诅詈(诅咒;咒骂);诅恨(诅咒怨恨);诅书(诅咒的文字);诅魇(用诅咒来害人);诅祝(祈求鬼神加害于敌对之人);诅师(巫师);诅楚文(又称诅楚”。指秦 王祈求天神克楚兵,收复其边城) 盟誓,特指就小事或往事起誓 诅 zǔ ⒈迷信者所谓"祈求神灵加祸于所憎恨的人"~人伤自身。 ⒉盟誓~约。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tru — lời nói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 诅 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict