例句Câu ví dụ
- 1
她大聲詛咒。
tā dàshēng zǔzhòu。
Cô ấy lớn tiếng chửi
- 2
打破戒律、誹謗造物主、謾罵救世主的人,將受到詛咒,在地獄里永世不得翻身,並生活在悲痛、煩惱和不幸中。
dǎpò jièlǜ、 fěibàng Zàowùzhǔ、 mànmà Jiùshìzhǔ de rén, jiāng shòudào zǔzhòu, zàidì yù lǐ yǒngshì bùdé fānshēn, bìng shēnghuó zài bēitòng、 fánnǎo hé bùxìng zhōng。
Người phá vỡ luật lệ, chê bai tạo hóa, chửi bới người cứu rỗi sẽ bị nguyền rủa, sống mãi trong địa ngục, chịu đựng nỗi buồn, phiền muộn và bất hạnh.
