例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在瑪麗身上施了咒語。
Tāngmǔ zài Mǎlì shēnshang Shī le zhòuyǔ。
Tom đã niệm phép thuật lên Mary.
- 2
惡毒的巫婆在男人身上施了咒語,把他變成了一隻蟲子。
èdú de wūpó zài nánrén shēnshang Shī le zhòuyǔ, bǎ tā biànchéng le yī zhī chóngzi。
Bà phù thủy độc ác đã phép thuật lên người đàn ông, biến hắn thành một con côn trùng
- 3
「她在說些甚麼?」「你連『祝詞』也不知道嗎?」「祝詞?」「就是神道咒語之類的東西。」
「 tā zài shuō xiē shén má? 」 「 nǐ lián 『 zhù cí 』 yě bùzhī dào ma? 」 「 zhù cí? 」 「 jiùshì Shéndào zhòuyǔ zhīlèi de dōngxi。 」
'Cô ấy đang nói gì?' 'Anh không biết gì về 'norito' sao?' 'Norito?' 'Đó là thứ giống như lời chú thuật của thần đạo.'
