學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dịch, giải mãmáy dịch

DỊCH

  1. 1.dịch
  2. 2.phiên dịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

译 (形声。从言,瞘声。本义翻译,把一种语言文字翻译成另一种语言文字) 同本义 译,传译四夷之言者。--《说文》 译,传也。--《方言十三》 北方曰译。--《礼记·王制》 重舌之人九译。--张衡《东京赋》 译者称西人。--清·薛福成《观巴黎油画记》 译欧西人之言。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如汉语被译成日语;译品(翻译的作品);译义(意译);译写(翻译写作);译经(翻译经典) 解释;阐述 夫圣人为天口,贤者为圣译。--《潜夫论》 通择”。选择 周道衰微,失爵亡邦,后嗣乖散,各 译yì ①翻译。把一种语言文字转换成另一种语言文字。 ②指翻译人员。 ③指语言不通的异域。 ④阐述;诠释。 ⑤变易,改变。如"译形借声"。 ⑥通"绎"。寻绎。 ⑦通"擇"。选择。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

lời nói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 译 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict